MỜI BẠN DÙNG TRÀ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chờ đến mẫu giáo thì đã muộn

    BẠN HÃY MỞ SÁCH ĐỂ ĐỌC DANH NGÔN HAY NHÉ

    ĐE HOT CASIO TỈNH 2013-2014

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Văn Toàn
    Ngày gửi: 20h:14' 05-01-2014
    Dung lượng: 251.5 KB
    Số lượt tải: 323
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN LẬP
    ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP TỈNH
    NĂM HỌC 2013-2014
    Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
    Ngày thi: 25/12/2013

    Quy định:
    1. Thí sinh được dùng các loại máy Casio fx-500MS, ES; Casio fx-570MS, ESPLUS;
    Casio fx-500 VNPLUS; Vinacal Vn-500MS, 570MS; Vinacal -570 MS , ES PLUS và các loại có tính năng tương đương.
    2. Các kết quả được tính gần đúng, chính xác tới 4 chữ số thập phân.

    Câu 1: (5 điểm)Viêt qui trình tính giá trị của biểu thức
    
    Câu 2: (5 điểm) Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Minh gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong 6 tháng tiếp theo và bạn Minh tiếp tục gửi; sau 6 tháng đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Minh tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Minh được cả vốn lẫn lãi là 5747 478,359 đồng (chưa làm tròn).Hỏi bạn Minh đã gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiêu tháng ? Nêu sơ lược quy trình bấm phím trên máy tính để giải.
    Câu 3: (5 điểm)Cho .
    a)Viết qui trình tính giá trị của biểu thức: B = x5 – 3x4 – 3x3 + 6x2 – 20x + 2018
    b)Chứng minh kết quả ở câu a.
    Câu 4: (5 điểm) Giải phương trình
    
    Câu 5: (5 điểm)Cho tam giác ABC có A=1350, BC = 5, đường cao AH = 1. Tính độ dài các cạnh AB và AC.
    Câu 6: (5 điểm) a) Tìm số tự nhiên n để  là số tự nhiên, biết 5000 ≤ n ≤ 7000
    b)Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất có 10 chữ số. Biết số đó chia 19 dư 12, chia 31 dư 13
    Câu 7: (5 điểm)Cho hình vuông ABCD có cạnh là 1 cm . Tính cạnh của tam giác đều AEF có E thuộc cạnh CD và F thuộc cạnh BC .
    Câu 8: (5 điểm)Cho 
    Xác định a và b hữu tỉ để  là nghiệm của P(x)
    Với a, b tìm được , hãy tìm nghiệm còn lại của P(x)
    Câu 9: (5 điểm) Cho tam giác ABC và tam giác MNK, ở đó MN song song với BC , NK song song với AB, MK song song với AC .Các cạnh của tam giác ABC và tam giác MNK cắt nhau tạo thành các tam giác BET, MEF, AFP, PNQ, QRC, TKR lần lượt có diện tích là .Tính , biết cm và .

    Câu 10: (5 điểm) Cho dãy sô được xác định như sau: F1=F2=1; Fn=Fn-1+Fn-2 ( n.
    a)Tính giá trị F4, F5 ,F6 của dãy .
    b)Viêt qui trình bâm phím liên tục tính Fn .
    c) Chứng minh răng Fm+n = FmFn-1+Fm+1Fn; n; m1

    HẾT
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

    Họ và tên thí sinh:…………………………………….Số báo danh:………………………

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

    A. MỘT SỐ CHÚ Ý KHI CHẤM BÀI
    ( Hướng dẫn chấm dưới đây có 6 trang và dựa vào lời giải tóm tắt của một cách, được thực hiện trên máy tính Casio fx-500MS, ES; Casio fx-570MS, ESPLUS; Casio fx-500 VNPLUS; Vinacal Vn-500MS, 570MS; Vinacal -570 MS New, ESPLUS . Thí sinh sử dụng loại máy tương đương cho kết quả đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm từng phần ứng với thang điểm của Hướng dẫn chấm.
    ( Giám khảo cần bám sát yêu cầu của lời giải tóm tắt và quy trình ấn phím của từng bài để cho điểm.
    ( Tổ chấm nên chia điểm nhỏ đến 0,5. Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn.


    B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    Câu 1: (5 điểm)
    Tính giá trị của biểu thức
    Đáp án
    3 sin 15025’ + 4 cos 12012’ × sin 42020’ + cos 36015’ SHIFT STO A
    2 cos 15025’ + 3 cos 65013’ × sin 15012’ + cos 31033’ × sin 18020’ SHIFT STO B
    ALPHA A ÷ ALPHA B = . Kết quả là: B =1,6774 5 điểm
    Câu 2: (5 điểm) Lãi suất của tiền gửi tiết
     
    Gửi ý kiến
    print